Hình nền cho pantaloons
BeDict Logo

pantaloons

/ˌpæntəˈluːnz/

Định nghĩa

noun

Hề già, thằng hề lố bịch.

Ví dụ :

Ông Henderson, người từng là một giáo sư đáng kính, giờ đã trở thành một thằng hề già lẩm cẩm và đáng xấu hổ, chạy đuổi theo sóc trong công viên và giảng bài kinh tế cho chúng.
noun

Quần ống bó, quần dài bó sát.

Ví dụ :

Người biểu diễn tại hội chợ Phục Hưng mặc chiếc quần dài ống bó sặc sỡ, ôm sát bắp chân và mắt cá chân, giống hệt trang phục truyền thống.