Hình nền cho checkpoints
BeDict Logo

checkpoints

/ˈtʃɛkˌpɔɪnts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người du hành bị chặn lại ở trạm kiểm soát.
noun

Ví dụ :

Người quản trị cơ sở dữ liệu thường xuyên tạo các điểm kiểm tra/điểm phục hồi để hệ thống có thể nhanh chóng khôi phục dữ liệu nếu có sự cố mất điện hoặc vấn đề khác xảy ra.
noun

Ví dụ :

Trò chơi điện tử sẽ tự động lưu tiến trình của bạn tại các điểm lưu/điểm hồi sinh, để bạn không phải chơi lại từ đầu nếu thua.