Hình nền cho chubs
BeDict Logo

chubs

/tʃʌbz/

Định nghĩa

noun

Cá chép, cá mè.

Ví dụ :

Hôm nay, người đánh cá hy vọng bắt được vài con cá chép ở sông.
noun

Ví dụ :

Khi câu cá ở sông, chúng tôi bắt được đủ loại cá hồi, cá vược, và một vài con cá mình bạc trông giống cá trắm hay cá chép mà chúng tôi không chắc chắn là loại gì.