verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chẻ, tách, bổ. To split or sever something with, or as if with, a sharp instrument. Ví dụ : "The wings cleaved the foggy air." Đôi cánh xé toạc màn sương mù. action part weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách theo đường cát khai. To break a single crystal (such as a gemstone or semiconductor wafer) along one of its more symmetrical crystallographic planes (often by impact), forming facets on the resulting pieces. Ví dụ : "The technician carefully cleaves the silicon wafer to create smaller chips for computers. " Người kỹ thuật viên cẩn thận tách lớp silicon theo đường cát khai để tạo ra những con chip nhỏ hơn cho máy tính. material science technology physics chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chẻ, bổ, cắt. To make or accomplish by or as if by cutting. Ví dụ : "The truck cleaved a path through the ice." Chiếc xe tải rẽ băng, tạo ra một con đường đi xuyên qua lớp băng. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia cắt, phân cắt. To split (a complex molecule) into simpler molecules. Ví dụ : "The enzyme amylase cleaves starch molecules into simpler sugars during digestion. " Trong quá trình tiêu hóa, enzyme amylase phân cắt các phân tử tinh bột thành các loại đường đơn giản hơn. chemistry biochemistry biology compound process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chẻ, tách, phân chia. To split. Ví dụ : "The lumberjack cleaves the log in half with a single swing of his axe. " Người tiều phu chẻ đôi khúc gỗ chỉ bằng một nhát rìu duy nhất. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách, phân tách. Of a crystal, to split along a natural plane of division. Ví dụ : "The mineral fluorite cleaves easily along its cubic planes, forming smooth, predictable shapes. " Khoáng chất fluorit dễ dàng tách ra dọc theo các mặt phẳng lập phương của nó, tạo thành các hình dạng nhẵn, dễ đoán. material geology structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dính chặt, gắn bó, bám chặt. To cling, adhere or stick fast to something; used with to or unto. Ví dụ : "The wet sand cleaves to my shoes after walking on the beach. " Sau khi đi bộ trên bãi biển, cát ướt dính chặt vào giày của tôi. action being tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc