Hình nền cho clouted
BeDict Logo

clouted

/ˈklaʊtɪd/ /ˈklaʊtəd/

Định nghĩa

verb

Đông, vón cục.

Ví dụ :

Nước trái cây đổ ra bàn nhanh chóng bị đông lại thành một mớ dính nhơm nhớp.
verb

Bọc sắt, gia cố bằng sắt.

To guard with an iron plate, as an axletree.

Ví dụ :

Để đảm bảo trục xe nặng chở vụ mùa không bị gãy, người nông dân cẩn thận bọc sắt trục xe bằng một tấm sắt dày và chắc chắn.