verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông, vón cục. To form a clot or mass. Ví dụ : "The spilled juice quickly clouted on the table, forming a sticky mess. " Nước trái cây đổ ra bàn nhanh chóng bị đông lại thành một mớ dính nhơm nhớp. physiology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, làm đông. To cause to clot or form into a mass. Ví dụ : "The spilled milk quickly clouted on the cold countertop, forming a thick, lumpy mess. " Sữa đổ ra nhanh chóng đông lại trên mặt bàn lạnh, tạo thành một mớ hỗn độn đặc và vón cục. mass medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, đánh, thụi. To hit, especially with the fist. Ví dụ : "The angry student clouted the desk with his fist. " Cậu sinh viên tức giận đấm mạnh tay xuống bàn. action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che, vá, bịt. To cover with cloth, leather, or other material; to bandage, patch, or mend with a clout. Ví dụ : "Because the old, wooden bucket was leaking, he clouted it with a piece of canvas and some strong glue to make it usable again. " Vì cái xô gỗ cũ bị rò rỉ, anh ấy đã vá nó bằng một miếng vải bạt và keo dán chắc để có thể dùng lại được. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng đinh, nạm đinh. To stud with nails, as a timber, or a boot sole. Ví dụ : "The cobbler clouted the worn leather boot sole with iron nails to make it more durable. " Người thợ đóng giày nạm đinh sắt vào đế da mòn của đôi ủng để làm cho nó bền hơn. material technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc sắt, gia cố bằng sắt. To guard with an iron plate, as an axletree. Ví dụ : "To ensure the heavy wagon's axletree wouldn't break under the weight of the harvest, the farmer carefully clouted it with a strong iron plate. " Để đảm bảo trục xe nặng chở vụ mùa không bị gãy, người nông dân cẩn thận bọc sắt trục xe bằng một tấm sắt dày và chắc chắn. material part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vá vụng về, chắp vá. To join or patch clumsily. Ví dụ : "He clouted the broken toy back together with tape, but it still didn't work very well. " Anh ấy vá vụng cái đồ chơi bị hỏng bằng băng dính, nhưng nó vẫn không hoạt động tốt lắm. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc