Hình nền cho alignments
BeDict Logo

alignments

/əˈlaɪnmənts/ /əˈlaɪmənts/

Định nghĩa

noun

Sự sắp hàng, sự căn chỉnh, hàng lối.

Ví dụ :

Người bán hàng tỉ mỉ kiểm tra sự sắp hàng của các lon trên kệ để chúng trông thật ngay ngắn.
noun

Liên minh, sự liên kết, sự hợp tác.

Ví dụ :

Những liên minh mới được hình thành trong hội sinh viên đã giúp câu lạc bộ môi trường và đội tranh biện cùng hợp tác trong dự án tái chế.
noun

Ví dụ :

Trong trò chơi Dungeons and Dragons, người chơi chọn thiện, trung lập, hay ác cho nhân vật của mình, những điều này định hướng các quyết định và hành động của họ.
noun

Sự sắp hàng, sự căn chỉnh, sự đối chiếu.

Ví dụ :

Các nhà khoa học sử dụng sự đối chiếu trình tự gen để tìm các gen tương tự ở các loài khác nhau, điều này giúp họ hiểu được mối quan hệ giữa các loài động vật.