verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa bệnh, khám bệnh. To act as a medical doctor to. Ví dụ : "Her children doctored her back to health." Các con của cô đã chăm sóc, chữa bệnh cho cô đến khi cô khỏe lại. medicine job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành nghề y, chữa bệnh. To act as a medical doctor. Ví dụ : "My grandmother is doctoring her sick cat. " Bà tôi đang chữa bệnh cho con mèo ốm của bà. medicine job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong học vị tiến sĩ, trao bằng tiến sĩ. To make (someone) into an (academic) doctor; to confer a doctorate upon. Ví dụ : "The university is doctoring several promising PhD candidates this spring. " Vào mùa xuân này, trường đại học sẽ phong học vị tiến sĩ cho một vài ứng viên tiến sĩ đầy triển vọng. education achievement degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa trị, điều trị, can thiệp y tế. To physically alter (medically or surgically) a living being in order to change growth or behavior. Ví dụ : "They doctored their apple trees by vigorous pruning, and now the dwarfed trees are easier to pick." Họ đã can thiệp vào quá trình sinh trưởng của cây táo bằng cách cắt tỉa mạnh tay, và giờ những cây táo lùn này dễ hái quả hơn. medicine physiology body biology organism animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến đổi gen, chỉnh sửa gen. To genetically alter an extant species. Ví dụ : "Scientists are doctoring corn to make it resistant to pests. " Các nhà khoa học đang biến đổi gen bắp để giúp nó kháng sâu bệnh. biology technology organism science biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, làm sai lệch, ngụy tạo. To alter or make obscure, as with the intention to deceive, especially a document. Ví dụ : "He was caught doctoring the financial records to hide the missing money. " Anh ta bị bắt quả tang khi đang sửa chữa sổ sách tài chính để che giấu số tiền bị mất. politics media communication writing law government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống thuốc. To take medicine. Ví dụ : ""My grandmother is doctoring her cold with herbal tea and honey." " Bà tôi đang uống thuốc chữa cảm bằng trà thảo dược và mật ong. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chữa trị, việc chữa bệnh, sự điều trị, việc điều trị. Treatment by a doctor. Ví dụ : "After the fall, the child needed doctoring for a broken arm. " Sau cú ngã, đứa trẻ cần được chữa trị vì bị gãy tay. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc