Hình nền cho doctoring
BeDict Logo

doctoring

/ˈdɑktərɪŋ/ /ˈdɑktɚɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chữa bệnh, khám bệnh.

Ví dụ :

Các con của cô đã chăm sóc, chữa bệnh cho cô đến khi cô khỏe lại.
verb

Chữa trị, điều trị, can thiệp y tế.

Ví dụ :

Họ đã can thiệp vào quá trình sinh trưởng của cây táo bằng cách cắt tỉa mạnh tay, và giờ những cây táo lùn này dễ hái quả hơn.
noun

Sự chữa trị, việc chữa bệnh, sự điều trị, việc điều trị.

Ví dụ :

"After the fall, the child needed doctoring for a broken arm. "
Sau cú ngã, đứa trẻ cần được chữa trị vì bị gãy tay.