BeDict Logo

doctoring

/ˈdɑktərɪŋ/ /ˈdɑktɚɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho doctoring: Chữa trị, điều trị, can thiệp y tế.
verb

Chữa trị, điều trị, can thiệp y tế.

Họ đã can thiệp vào quá trình sinh trưởng của cây táo bằng cách cắt tỉa mạnh tay, và giờ những cây táo lùn này dễ hái quả hơn.