verb Tải xuống 🔗Chia sẻ San bằng, làm phẳng. To make flat and level. Ví dụ : "We need to even this playing field; the west goal is too low." Chúng ta cần san bằng sân chơi này; khung thành phía tây thấp hơn quá nhiều. action process building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bằng, san bằng, cân bằng. To equal. Ví dụ : ""After Sarah scored another point, she evened the score, making it 10-10." " Sau khi Sarah ghi thêm một điểm nữa, cô ấy đã cân bằng tỷ số, làm cho nó thành 10-10. amount math business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng, ngang bằng, làm cho bằng. To be equal. Ví dụ : "Thrice nine evens twenty seven." Ba lần chín là bằng hai mươi bảy. amount math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho bằng nhau, cân bằng, san bằng. To place in an equal state, as to obligation, or in a state in which nothing is due on either side; to balance, as accounts; to make quits. Ví dụ : "We need to even the score." Chúng ta cần phải trả đũa/rửa hận để huề vốn. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho bằng, làm cho đều, hoàn thành. To set right; to complete. Ví dụ : ""Maria evened the stack of papers before putting them in the filing cabinet." " Maria chỉnh cho đều chồng giấy trước khi bỏ chúng vào tủ hồ sơ. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo kịp, sánh kịp. To act up to; to keep pace with. Ví dụ : "The student's performance evened out with the others after he started studying more regularly. " Kết quả học tập của học sinh đó đã sánh kịp với các bạn khác sau khi cậu ấy bắt đầu học hành đều đặn hơn. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, diễn ra. To occur; to happen; to come to pass. Ví dụ : ""After many years, it evened that the two old friends finally met again." " Sau nhiều năm, cuối cùng thì hai người bạn già cũng gặp lại nhau. event time outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc