Hình nền cho fates
BeDict Logo

fates

/feɪts/

Định nghĩa

noun

Định mệnh, số mệnh, vận mệnh.

Ví dụ :

Dù đã lên kế hoạch cẩn thận, số mệnh lại an bài khác, và chuyến đi của gia đình đã bị hủy bỏ do một cơn bệnh bất ngờ.
noun

Ví dụ :

Tin vào tự do ý chí, cô ấy tranh luận rằng con người tự tạo ra số phận của mình, chứ không phải do các vị thần Định Mệnh quyết định.
verb

Định đoạt, an bài, tiền định.

Ví dụ :

Những quy định nghiêm ngặt của trường dường như định đoạt trước số phận của nhiều học sinh là thất bại, bằng cách kìm hãm sự sáng tạo và khiến các em sợ mắc lỗi.