noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ đóng khung, người đóng khung. A person who makes frames for paintings. Ví dụ : "The framer carefully placed the newly finished oil painting into its ornate gold frame. " Người thợ đóng khung cẩn thận đặt bức tranh sơn dầu mới hoàn thành vào chiếc khung vàng chạm trổ công phu của nó. art job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ đóng khung tàu, người lắp khung tàu. A person who assembles the frame of a ship. Ví dụ : "The ship framer carefully placed each timber to build the strong skeleton of the new boat. " Người thợ đóng khung tàu cẩn thận đặt từng thanh gỗ để dựng nên bộ khung xương vững chắc cho chiếc thuyền mới. nautical job person sailing industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ mộc, người dựng khung. A person who assembles the timbers of a wood-framed building. Ví dụ : "The framer carefully measured the wood before building the walls of the new house. " Người thợ mộc, chuyên dựng khung cẩn thận đo gỗ trước khi dựng các bức tường của ngôi nhà mới. architecture building job person work technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người soạn thảo luật, nhà lập pháp. A person who writes a new law. Ví dụ : "The framer of the new school policy wanted to make sure all students had equal access to resources. " Người soạn thảo chính sách mới của trường muốn đảm bảo tất cả học sinh đều được tiếp cận nguồn lực công bằng. politics government law person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ gài bẫy, kẻ vu oan, người hãm hại. A person who frames another, attempting to have them convicted of a crime they did not commit. Ví dụ : "Jealous of his colleague's promotion, the framer planted evidence in his office, hoping to get him fired and arrested. " Vì ghen tị với việc đồng nghiệp được thăng chức, kẻ hãm hại đã gài bằng chứng vào văn phòng của anh ta, hy vọng khiến anh ta bị đuổi việc và bắt giữ. person guilt law police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đóng khung, kẻ đóng khung. A person who embeds another person's web pages in an HTML frame, so that they misleadingly appear to be part of the framing site. Ví dụ : "The website owner discovered that a framer was displaying her online store within their own website, tricking customers into thinking they were buying from them directly. " Chủ sở hữu trang web phát hiện ra rằng có một kẻ đóng khung đang hiển thị cửa hàng trực tuyến của cô ấy bên trong trang web của hắn, lừa khách hàng nghĩ rằng họ đang mua hàng trực tiếp từ hắn. technology internet computing media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc