

embeds
/ɪmˈbɛdz/ /ɛmˈbɛdz/
noun

noun
Thông điệp tiềm ẩn, yếu tố ngầm.
Bài phát biểu của chính trị gia đã khéo léo quảng bá chương trình nghị sự thông qua lựa chọn từ ngữ cẩn thận; những lời tán thành tinh tế này hoạt động như những thông điệp tiềm ẩn, âm thầm lay chuyển ý kiến của khán giả.



verb

verb
Hướng dẫn này chỉ cách chèn một biểu đồ từ bảng tính vào trong tài liệu soạn thảo văn bản.

verb
