noun🔗ShareMóc. A hook; a pot-hook."The blacksmith shaped the metal rod into a strong hake to hang pots over the fire. "Người thợ rèn uốn thanh kim loại thành một cái móc chắc chắn để treo nồi trên lửa.utensilitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiáo, thương. A kind of weapon; a pike."The knight wielded a heavy hake, aiming to spear the charging boar. "Hiệp sĩ vung một ngọn thương nặng trịch, nhắm vào con lợn lòi đang lao tới để đâm nó.weaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGắp cày. (in the plural) The draught-irons of a plough."The farmer checked the hakes of his plough before beginning to till the field. "Người nông dân kiểm tra gắp cày của cái cày trước khi bắt đầu cày ruộng.agricultureutensilmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá tuyết, cá merlu. One of several species of marine gadoid fishes, of the genera Phycis, Merluccius, and allies."The fishmonger recommended hake for dinner, saying it's a mild and flaky white fish. "Người bán cá khuyên nên mua cá tuyết về ăn tối, bảo là thịt cá trắng, mềm và dễ bong.fishanimalfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSân phơi, lò sấy (gạch). A drying shed, as for unburned tile."The new brick factory used a long hake to dry the unburned clay tiles before firing them in the kiln. "Nhà máy gạch mới sử dụng một sân phơi dài để làm khô những viên gạch đất sét chưa nung trước khi đưa chúng vào lò.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLảng vảng, lén lút. To loiter; to sneak."He tried to hake around the corner, hoping to overhear the teacher talking about the test. "Anh ta cố gắng lảng vảng ở góc tường, hy vọng nghe lén được thầy giáo nói chuyện về bài kiểm tra.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc