Hình nền cho intercalated
BeDict Logo

intercalated

/ɪnˈtɜːrkəleɪtɪd/ /ɪnˈtɝːkəˌleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Để lịch phù hợp với các mùa, họ đã chèn thêm một ngày vào tháng Hai.
verb

Thêm vào, chèn vào (tháng nhuận).

Ví dụ :

Để giữ cho chu kỳ mặt trăng phù hợp với các mùa, lịch Do Thái cứ vài năm lại thêm vào một tháng nhuận.
verb

Xen vào, chèn vào giữa.

Ví dụ :

Để có chỗ ghi thêm, sinh viên đó đã chèn một trang giấy trắng vào giữa mỗi chương trong tập ghi chép của mình.
verb

Ví dụ :

Giáo viên xen kẽ các bài kiểm tra ôn tập ngắn giữa các bài học mới để giúp học sinh nhớ lại kiến thức cũ.