Hình nền cho nicer
BeDict Logo

nicer

/ˈnaɪsər/ /ˈnaɪsə/

Định nghĩa

adjective

Dễ chịu, tốt đẹp, tử tế hơn.

Ví dụ :

""This hotel is much nicer than the last one we stayed at." "
Khách sạn này dễ chịu/tốt đẹp hơn nhiều so với cái khách sạn lần trước chúng ta ở.
adjective

Ngớ ngẩn, ngu ngốc, khờ dại.

Ví dụ :

Thật là một ý nghĩ ngớ ngẩn khi bạn nghĩ mình có thể hoàn thành dự án mà không cần ai giúp đỡ, khi mà bạn chưa từng làm việc gì tương tự trước đây.
adjective

Kỹ tính, cẩn thận, chu đáo.

Ví dụ :

Ông chủ nhà hàng rất kỹ tính về rau củ mua vào, cẩn thận xem xét từng quả cà chua, quả ớt để tìm vết thâm trước khi nhận hàng.