adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ chịu, tốt đẹp, tử tế hơn. Pleasant, satisfactory. Ví dụ : ""This hotel is much nicer than the last one we stayed at." " Khách sạn này dễ chịu/tốt đẹp hơn nhiều so với cái khách sạn lần trước chúng ta ở. quality character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ thương, thân thiện, tử tế. Of a person: friendly, attractive. Ví dụ : ""My new neighbor is much nicer than my old one; she always smiles and offers to help." " Cô hàng xóm mới của tôi dễ thương hơn cô hàng xóm cũ nhiều; cô ấy lúc nào cũng tươi cười và sẵn sàng giúp đỡ. person appearance character human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàng hoàng, tử tế. Respectable; virtuous. Ví dụ : "What is a nice person like you doing in a place like this?" Một người đàng hoàng tử tế như bạn thì làm gì ở một nơi như thế này? character moral value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốt hơn, dễ chịu hơn, tử tế hơn. (with and) Shows that the given adjective is desirable, or acts as a mild intensifier; pleasantly, quite. Ví dụ : "The soup is nice and hot." Món súp nóng hổi và ngon tuyệt. quality character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, ngu ngốc, khờ dại. Silly, ignorant; foolish. Ví dụ : "Given the definition of "nicer" as "Silly, ignorant; foolish," here's a suitable sentence: "It was a nicer idea to think you could finish the project without any help, considering you hadn't done anything like it before." " Thật là một ý nghĩ ngớ ngẩn khi bạn nghĩ mình có thể hoàn thành dự án mà không cần ai giúp đỡ, khi mà bạn chưa từng làm việc gì tương tự trước đây. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỹ tính, cẩn thận, chu đáo. Particular in one's conduct; scrupulous, painstaking; choosy. Ví dụ : "The restaurant owner was nicer about the vegetables he bought, carefully inspecting each tomato and pepper for blemishes before accepting the delivery. " Ông chủ nhà hàng rất kỹ tính về rau củ mua vào, cẩn thận xem xét từng quả cà chua, quả ớt để tìm vết thâm trước khi nhận hàng. character moral attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắt khe, kỹ tính. Particular as regards rules or qualities; strict. Ví dụ : "My teacher is nicer about spelling than grammar. " Cô giáo của tôi khắt khe về lỗi chính tả hơn là ngữ pháp. character attitude moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh tế, khéo léo. Showing or requiring great precision or sensitive discernment; subtle. Ví dụ : "The chef needed a nicer sense of taste to distinguish between the similar herbs. " Đầu bếp cần một vị giác tinh tế hơn để phân biệt giữa các loại thảo mộc tương tự. quality character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏng manh, dễ vỡ. Easily injured; delicate; dainty. Ví dụ : "My grandmother's antique teacups are so nicer that we only use them on special occasions. " Những tách trà cổ của bà tôi mỏng manh dễ vỡ đến nỗi chúng tôi chỉ dùng chúng vào những dịp đặc biệt. quality condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, bấp bênh. Doubtful, as to the outcome; risky. Ví dụ : "Taking the old, shaky ladder to paint the roof felt like a nicer endeavor. " Cảm giác trèo lên cái thang cũ kỹ, ọp ẹp để sơn mái nhà có vẻ là một việc làm mạo hiểm quá. outcome possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốt hơn, tử tế hơn. Nicely. Ví dụ : "Children, play nice." Các con chơi ngoan đi. quality character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc