Hình nền cho jived
BeDict Logo

jived

/dʒaɪvd/

Định nghĩa

verb

Chế giễu, nhạo báng, mỉa mai.

Ví dụ :

Đám trẻ lớn hơn chế giễu cậu bé nhỏ hơn vì đi tất không đôi, khiến cậu ấy cảm thấy xấu hổ.
verb

Nhảy, khiêu vũ.

Ví dụ :

Bọn trẻ nhảy nhót theo nhạc tại buổi khiêu vũ ở trường.