verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế giễu, nhạo báng, mỉa mai. To reproach with contemptuous words; to deride, to mock, to taunt. Ví dụ : "The older kids jived the younger boy for wearing mismatched socks, making him feel ashamed. " Đám trẻ lớn hơn chế giễu cậu bé nhỏ hơn vì đi tất không đôi, khiến cậu ấy cảm thấy xấu hổ. language communication word attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, giễu cợt. To say in a mocking or taunting manner. Ví dụ : "My brother jived at my suggestion to go to the zoo, saying it was a waste of time. " Anh trai tôi chế nhạo ý kiến đi sở thú của tôi, bảo là phí thời gian. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, giễu cợt. To make a mocking remark or remarks; to jeer. Ví dụ : "The other team jived at us when we missed the easy shot, yelling "Air ball!" " Đội kia chế nhạo chúng tôi khi chúng tôi trượt cú ném dễ ợt, la hét "Ném hụt rồi!". language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, phù hợp. To accord or agree. Ví dụ : "That explanation doesn’t jibe with the facts." Lời giải thích đó không phù hợp với thực tế. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái buồm, chuyển hướng. Alternative spelling of gybe Ví dụ : "The sailboat jived unexpectedly in the strong wind, causing the boom to swing across the deck. " Chiếc thuyền buồm đột ngột chuyển hướng trong gió lớn, khiến cần cẩu văng ngang boong tàu. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp, dối trá. To deceive; to be deceptive. Ví dụ : "Don’t try to jive me! I know where you were last night!" Đừng có mà xạo tao! Tao biết tối qua mày ở đâu rồi! communication language action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, khiêu vũ. To dance. Ví dụ : "The kids jived to the music at the school dance. " Bọn trẻ nhảy nhót theo nhạc tại buổi khiêu vũ ở trường. dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc