Hình nền cho jive
BeDict Logo

jive

/ˈdʒaɪv/

Định nghĩa

noun

Điệu nhảy jive, điệu nhảy tưng bừng.

A dance style popular in the 1940–50s.

Ví dụ :

Giáo viên dạy nhảy đã dạy cho học sinh một vài bước cơ bản của điệu nhảy jive tưng bừng.