noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy jive, điệu nhảy tưng bừng. A dance style popular in the 1940–50s. Ví dụ : "The dance teacher taught the students a few basic jive steps. " Giáo viên dạy nhảy đã dạy cho học sinh một vài bước cơ bản của điệu nhảy jive tưng bừng. dance music entertainment culture style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu swing, nhạc jazz. Swing, a style of jazz music. Ví dụ : "The dance club played some upbeat jive music, and everyone started to swing. " Câu lạc bộ khiêu vũ bật nhạc swing sôi động, và mọi người bắt đầu nhún nhảy theo điệu nhạc. music dance entertainment style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng lóng nhạc jazz, tiếng lóng. A slang associated with jazz musicians; hepcat patois or hipster jargon. Ví dụ : "My cousin used a lot of jive at the party, making it hard for me to understand what he was saying. " Anh họ tôi dùng nhiều tiếng lóng nhạc jazz quá ở bữa tiệc, khiến tôi khó mà hiểu được anh ấy đang nói gì. culture music language style entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói vô nghĩa, lời lẽ lừa bịp. Nonsense; transparently deceptive talk. Ví dụ : "Don’t give me that jive. I know where you were last night." Đừng có xạo ke với tôi. Tôi biết tối qua anh ở đâu rồi. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng lóng của người Mỹ gốc Phi. African-American Vernacular English. Ví dụ : "My friend used a lot of jive in his story about the school dance. " Bạn tôi dùng nhiều tiếng lóng của người Mỹ gốc Phi trong câu chuyện kể về buổi khiêu vũ ở trường. language culture communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp, dối trá. To deceive; to be deceptive. Ví dụ : "Don’t try to jive me! I know where you were last night!" Đừng có mà xạo tao! Tao biết tối qua mày ở đâu! communication language character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, khiêu vũ. To dance. Ví dụ : "The teenagers jived to the upbeat music at the school dance. " Ở buổi khiêu vũ của trường, đám thanh thiếu niên nhún nhảy theo điệu nhạc sôi động. dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, nhạo báng, giễu cợt. To reproach with contemptuous words; to deride, to mock, to taunt. Ví dụ : "The teacher jived the student for not completing his homework. " Giáo viên đã giễu cợt học sinh vì không làm bài tập về nhà. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, giễu cợt. To say in a mocking or taunting manner. Ví dụ : "The older brother jived at his younger sister's clumsy attempt at tying her shoelaces. " Anh trai trêu chọc em gái vì em gái lóng ngóng buộc dây giày. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, giễu cợt. To make a mocking remark or remarks; to jeer. Ví dụ : "The other kids jived at Sarah for wearing mismatched socks to school. " Mấy đứa trẻ khác chế nhạo Sarah vì đi tất không đôi đến trường. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, nhất trí. To accord or agree. Ví dụ : "That explanation doesn’t jibe with the facts." Lời giải thích đó không khớp với sự thật. attitude communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái, đổi hướng gió. Alternative spelling of gybe Ví dụ : "The sailboat jived sharply, catching the wind from a different direction. " Chiếc thuyền buồm lái gấp, đón gió từ một hướng khác. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc