BeDict Logo

transparencies

/trænsˈpɛərənsiz/ /trænsˈpærənsiz/
Hình ảnh minh họa cho transparencies: Độ trong suốt, tính minh bạch.
noun

Thuật toán nén ảnh này có độ trong suốt cao đến mức, ngay cả khi phóng to, người xem cũng không thể phân biệt được giữa ảnh gốc và ảnh đã nén.