Hình nền cho transparencies
BeDict Logo

transparencies

/trænsˈpɛərənsiz/ /trænsˈpærənsiz/

Định nghĩa

noun

Tính trong suốt, sự trong suốt.

Ví dụ :

Những tấm phim trong suốt được dùng trong lớp học giúp học sinh nhìn rõ các ghi chú của giáo viên được chiếu lên màn hình.
noun

Tính minh bạch, sự công khai.

Ví dụ :

Công ty đã cải thiện tính minh bạch của mình bằng cách công bố các báo cáo tài chính chi tiết trực tuyến để mọi người đều có thể xem được.
noun

Độ trong suốt, tính minh bạch.

Ví dụ :

Thuật toán nén ảnh này có độ trong suốt cao đến mức, ngay cả khi phóng to, người xem cũng không thể phân biệt được giữa ảnh gốc và ảnh đã nén.