
mobbing
/ˈmɒbɪŋ/verb
noun
Sự vây ép, sự quần thảo, hành vi bầy đàn.
Ví dụ:
"The schoolyard mobbing of the new student was unsettling. "
Việc cả đám học sinh trong sân trường quần thảo bắt nạt học sinh mới đến thật đáng lo ngại.

"The schoolyard mobbing of the new student was unsettling. "
Việc cả đám học sinh trong sân trường quần thảo bắt nạt học sinh mới đến thật đáng lo ngại.