verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúm lại, vây quanh (một cách thù địch). To crowd around (someone), sometimes with hostility. Ví dụ : "The fans mobbed a well-dressed couple who resembled their idols." Đám đông người hâm mộ xúm lại vây quanh một cặp đôi ăn mặc đẹp, vì họ trông giống thần tượng của mình. group action society communication police human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúm lại, tụ tập, vây quanh. To crowd into or around a place. Ví dụ : "The shoppers mobbed the store on the first day of the sale." Vào ngày đầu tiên giảm giá, khách mua sắm xúm lại đông nghịt cả cửa hàng. group action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùm đầu. To wrap up in, or cover with, a cowl. Ví dụ : "The shepherd, bracing against the cold wind, began mobbing the newborn lamb in thick wool blankets. " Người chăn cừu, gồng mình chống lại cơn gió lạnh, bắt đầu trùm đầu con cừu non bằng những tấm chăn lông cừu dày. wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vây ép, sự quần thảo, hành vi bầy đàn. The aggressive behaviour of a group of animals on another individual (especially a predator). Ví dụ : "The schoolyard mobbing of the new student was unsettling. " Việc cả đám học sinh trong sân trường quần thảo bắt nạt học sinh mới đến thật đáng lo ngại. animal nature group biology science ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nạt tập thể, hành hung tập thể. Group bullying. Ví dụ : "The new employee quit because of the constant mobbing by his coworkers. " Người nhân viên mới đã nghỉ việc vì bị đồng nghiệp liên tục bắt nạt tập thể. group action society attitude inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập trình quần chúng. Mob programming. Ví dụ : "The team used mobbing to quickly develop the new app for the school website. " Cả nhóm đã sử dụng lập trình quần chúng để phát triển nhanh chóng ứng dụng mới cho trang web của trường. computing technology business organization group work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc