Hình nền cho mothering
BeDict Logo

mothering

/ˈmʌðərɪŋ/ /ˈmʌðɜːrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm mẹ, sinh con, mang thai.

Ví dụ :

"The hen is mothering chicks this spring. "
Mùa xuân này gà mái đang sinh con.
noun

Sự chăm sóc, Sự nuôi dưỡng, Tình mẫu tử.

Ví dụ :

Việc cô ấy luôn chăm sóc và bảo bọc em trai như một người mẹ, ngay cả khi đã học đại học, vừa đáng yêu lại vừa hơi quá mức cần thiết.
noun

Sự thăm mẹ, Tục lệ thăm mẹ.

Ví dụ :

Hàng năm, gia đình tôi đều dành thời gian cho tục lệ thăm mẹ, lái xe về nhà bà ngoại chơi cả cuối tuần.