BeDict Logo

mothering

/ˈmʌðərɪŋ/ /ˈmʌðɜːrɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho mothering: Sự chăm sóc, Sự nuôi dưỡng, Tình mẫu tử.
 - Image 1
mothering: Sự chăm sóc, Sự nuôi dưỡng, Tình mẫu tử.
 - Thumbnail 1
mothering: Sự chăm sóc, Sự nuôi dưỡng, Tình mẫu tử.
 - Thumbnail 2
noun

Sự chăm sóc, Sự nuôi dưỡng, Tình mẫu tử.

Việc cô ấy luôn chăm sóc và bảo bọc em trai như một người mẹ, ngay cả khi đã học đại học, vừa đáng yêu lại vừa hơi quá mức cần thiết.

Hình ảnh minh họa cho mothering: Sự thăm mẹ, Tục lệ thăm mẹ.
 - Image 1
mothering: Sự thăm mẹ, Tục lệ thăm mẹ.
 - Thumbnail 1
mothering: Sự thăm mẹ, Tục lệ thăm mẹ.
 - Thumbnail 2
noun

Hàng năm, gia đình tôi đều dành thời gian cho tục lệ thăm mẹ, lái xe về nhà bà ngoại chơi cả cuối tuần.