Hình nền cho munged
BeDict Logo

munged

/mʌndʒd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chị tôi cứ thử hết kiểu chữ với màu sắc này đến màu sắc khác trong album ảnh gia đình, và vô tình chị ấy đã băm nát toàn bộ file ảnh kỹ thuật số, làm mất hết những chỉnh sửa mà chúng tôi đã kỳ công thực hiện.
verb

Biến đổi dữ liệu một cách khó hiểu, xử lý dữ liệu một cách khó hiểu.

Ví dụ :

Báo cáo này khó hiểu vì dữ liệu đã bị xử lý một cách khó hiểu, khiến chúng tôi không biết các con số được tính toán như thế nào.
verb

Làm sai lệch thông tin do trộn lẫn, nhập nhằng thông tin.

Ví dụ :

Nhà phả hệ vô tình làm sai lệch sơ đồ gia phả, nhập nhằng thông tin về bà cô của tôi với thông tin về người hàng xóm của bà ấy.