verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băm nát, làm hỏng dữ liệu. To make repeated changes to a file or data which individually may be reversible, yet which ultimately result in an unintentional irreversible destruction of large portions of the original data. Ví dụ : "My sister kept trying different font styles and colors in the family photo album, and she accidentally munged the entire digital file, losing all the edits we had painstakingly made. " Chị tôi cứ thử hết kiểu chữ với màu sắc này đến màu sắc khác trong album ảnh gia đình, và vô tình chị ấy đã băm nát toàn bộ file ảnh kỹ thuật số, làm mất hết những chỉnh sửa mà chúng tôi đã kỳ công thực hiện. computing technical internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hoại, làm hư hại, tàn phá. (by extension) To harm, to damage; to destroy. Ví dụ : "The spilled juice completely munged my homework, making it unreadable. " Nước ép đổ ra đã tàn phá bài tập về nhà của tôi hoàn toàn, khiến nó không thể đọc được nữa. action computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến đổi dữ liệu một cách khó hiểu, xử lý dữ liệu một cách khó hiểu. To transform data in an undefined or unexplained manner. Ví dụ : "The report was difficult to understand because the data had been munged, leaving us unsure how the numbers were calculated. " Báo cáo này khó hiểu vì dữ liệu đã bị xử lý một cách khó hiểu, khiến chúng tôi không biết các con số được tính toán như thế nào. computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn spam, thêm chặn spam. To add a spamblock to (an email address). Ví dụ : "I munged my email address on the website to prevent spam bots from collecting it. " Tôi đã thêm chặn spam vào địa chỉ email của mình trên trang web để ngăn chặn các bot spam thu thập nó. internet technology computing communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sai lệch thông tin do trộn lẫn, nhập nhằng thông tin. (genealogy) To corrupt a record about an individual by erroneously merging in information about another individual. Ví dụ : "The genealogist accidentally munged the family tree, incorrectly combining information about my great-aunt with information about her neighbor. " Nhà phả hệ vô tình làm sai lệch sơ đồ gia phả, nhập nhằng thông tin về bà cô của tôi với thông tin về người hàng xóm của bà ấy. family history computing info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc