BeDict Logo

nexus

/ˈnɛk.suːs/
Hình ảnh minh họa cho nexus: Người mắc nợ, người bị cầm cố.
noun

Ở Rome cổ đại, một người nông dân bị cầm cố (nexus) có thể phải làm việc cho một địa chủ giàu có cho đến khi trả xong khoản vay mất mùa.

Hình ảnh minh họa cho nexus: Mối liên hệ, quan hệ pháp lý.
noun

Việc mở một văn phòng nhỏ ở California đã tạo ra một mối liên hệ pháp lý cho nhà bán lẻ trực tuyến, nghĩa là giờ đây họ phải thu thuế bán hàng ở California.