Hình nền cho ogees
BeDict Logo

ogees

/oʊˈdʒiz/

Định nghĩa

noun

Đường cong chữ S, vật hình chữ S.

Ví dụ :

Cái gờ trang trí cầu kỳ quanh đỉnh tủ sách có những đường cong hình chữ S rất tinh xảo.
noun

Gò má (trong phẫu thuật thẩm mỹ).

Ví dụ :

Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ giải thích rằng chất làm đầy có thể được sử dụng để làm nổi bật gò má (trong phẫu thuật thẩm mỹ) của cô ấy, tạo ra một khuôn mặt góc cạnh và trẻ trung hơn.
noun

Ví dụ :

Nhà chưng cất cẩn thận theo dõi dòng hơi khi nó bay lên qua bầu lọc/bầu ngưng tụ, quan sát thời điểm hơi ngưng tụ và nhỏ giọt trở lại vào nồi.