Hình nền cho overhauling
BeDict Logo

overhauling

/ˌoʊvərˈhɔːlɪŋ/ /ˌoʊvərˈhɑːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đại tu, nâng cấp, cải tổ toàn diện.

Ví dụ :

"The company is overhauling its website to make it more user-friendly. "
Công ty đang đại tu trang web của mình để làm cho nó thân thiện với người dùng hơn.
verb

Kiểm tra, Bảo trì.

Ví dụ :

Trước khi hạ chiếc hộp nặng từ gác xép xuống, chúng tôi dành vài phút kiểm tra và gỡ rối cẩn thận sợi dây thừng, đảm bảo nó không bị xoắn và sẵn sàng để thả xuống trơn tru.