Hình nền cho paralleling
BeDict Logo

paralleling

/ˈpærəˌlɛlɪŋ/ /ˈpærəˌlʌlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The construction crew is paralleling the old road with a new highway. "
Đội xây dựng đang xây dựng một đường cao tốc mới chạy song song với con đường cũ.
verb

Tương tự, song song, đối xứng.

Ví dụ :

Con đường sự nghiệp của cô ấy, bắt đầu từ tình nguyện viên rồi lên quản lý, đang đi theo một hướng tương tự như của anh ấy, người cũng đã nỗ lực thăng tiến trong công ty.
verb

Song song, tương đồng, làm cho tương ứng.

Ví dụ :

Sinh viên đó rất cẩn thận trong việc điều chỉnh phương pháp nghiên cứu của mình sao cho tương ứng với phương pháp đã được sử dụng trong nghiên cứu khoa học uy tín kia.
verb

Tương đương, song song, sánh bằng.

Ví dụ :

Quỹ đạo sự nghiệp của cô ấy đang tương đương với người hướng dẫn của mình; cả hai đều bắt đầu từ vị trí bán hàng và thăng tiến lên các vị trí lãnh đạo trong vòng năm năm.