Hình nền cho peremptory
BeDict Logo

peremptory

/pəˈɹɛmptəɹi/

Định nghĩa

noun

Quyền bác bỏ không cần lý do.

Ví dụ :

"Each side was granted a limited number of peremptories to shape the jury. "
Mỗi bên được cho một số quyền bác bỏ không cần lý do giới hạn để định hình bồi thẩm đoàn.
adjective

Ví dụ :

Việc cô giáo gạt phăng câu hỏi của học sinh một cách dứt khoát cho thấy sự thiếu kiên nhẫn và không sẵn lòng xem xét các quan điểm khác.