verb🔗ShareĐâm, dùng giáo đâm, tấn công bằng giáo. To prod, attack, or injure someone with a pike."During the historical reenactment, the soldier was careful not to actually injure his opponent while piking him with the blunt end of his prop spear. "Trong buổi tái hiện lịch sử, người lính cẩn thận không gây thương tích thật sự cho đối thủ khi dùng đầu giáo cùn của cây giáo đạo cụ đâm anh ta.weaponmilitaryactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGập người hình chữ V. To assume a pike position."The gymnast started her floor routine by piking, bending at the hips to touch her toes while keeping her legs straight. "Vận động viên thể dục dụng cụ bắt đầu bài biểu diễn sàn bằng cách gập người hình chữ V, cúi gập hông để chạm ngón chân mà vẫn giữ thẳng chân.bodyactionpositionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCá cược nhỏ, chơi cá cược nhỏ. To bet or gamble with only small amounts of money."He wasn't really serious about poker; he was just piking a few cents here and there for fun. "Anh ấy không thực sự nghiêm túc với trò poker; anh ấy chỉ chơi cá cược nhỏ vài xu cho vui thôi.betgamefinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBỏ, rút lui, nuốt lời. Often followed by on or out: to quit or back out of a promise."Don’t pike on me like you did last time!"Đừng có mà nuốt lời như lần trước nữa đấy nhé!attitudeactioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrang bị đường có trạm thu phí. To equip with a turnpike."The construction company is piking the new highway, installing toll booths every few miles. "Công ty xây dựng đang trang bị trạm thu phí cho đường cao tốc mới, lắp đặt các trạm thu phí cứ mỗi vài dặm.utilitytechnologybuildingarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuồn, tẩu thoát. (thieves' cant) To depart or travel (as if by a turnpike), especially to flee, to run away."Seeing the police car, the petty thief started piking down the alleyway. "Vừa thấy xe cảnh sát, tên trộm vặt đã chuồn thẳng xuống con hẻm.actionpolicewayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc