BeDict Logo

turnpike

/ˈtɜː(ɹ)npaɪk/
Hình ảnh minh họa cho turnpike: Trạm thu phí, cổng xoay.
noun

Người nông dân lắp một cái cổng xoay (turnpike) ở rìa cánh đồng để ngăn bò đi lang thang ra đường, nhưng vẫn cho phép mọi người đi bộ qua lại.

Hình ảnh minh họa cho turnpike: Đường tối ưu.
noun

Để tìm ra đường tối ưu về mặt toán học nhằm giảm thiểu chi phí sản xuất của nhà máy trong tháng tới, chúng ta cần tính toán sự cân bằng tối ưu giữa sản lượng hiện tại và đầu tư cho tương lai.

Hình ảnh minh họa cho turnpike: Làm thành đường có thu phí, Uốn cong.
verb

Làm thành đường có thu phí, Uốn cong.

Những người làm vườn đã làm cho con đường đất trở nên bằng phẳng và dễ đi hơn, uốn cong nó một cách hợp lý, biến nó thành một lối đi tốt hơn để bọn trẻ đi học.