Hình nền cho planers
BeDict Logo

planers

/ˈpleɪnərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng những chiếc bào của mình để làm cho tấm ván gỗ thô ráp trở nên nhẵn mịn và bằng phẳng.
noun

Ví dụ :

Trong nhà máy cũ kỹ, vài chiếc máy bào giường nằm im lìm, tàn tích của một thời mà máy phay chưa đủ mạnh để gia công những khối kim loại lớn như vậy.
noun

Ví dụ :

Người thợ in dùng các dụng cụ san bằng khuôn in để gõ nhẹ nhàng lên các con chữ kim loại trong khung, đảm bảo bề mặt hoàn toàn phẳng trước khi lăn mực.