verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô mực, bôi mực, vẽ mực. To apply ink to; to cover or smear with ink. Ví dụ : "The toddler was inking the living room wall with a blue marker. " Đứa bé đang tô mực lên tường phòng khách bằng bút lông màu xanh. art writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tên, đặt bút ký. To sign (a contract or similar document). Ví dụ : "The company is inking the deal with their new supplier tomorrow morning. " Công ty sẽ ký hợp đồng với nhà cung cấp mới vào sáng mai. business law writing sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xăm, xăm mình. To apply a tattoo to (someone). Ví dụ : "Maria is inking her arm with a small rose design. " Maria đang xăm hình hoa hồng nhỏ lên cánh tay của cô ấy. body art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun mực. (of a squid or octopus) to eject ink (sense 3) Ví dụ : "The frightened squid was inking furiously as it tried to escape the diver's net. " Con mực hoảng sợ phun mực dữ dội khi cố gắng thoát khỏi lưới của thợ lặn. animal biology organism nature ocean fish physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô mực, sự tô mực. An application of ink. Ví dụ : "The tattoo artist inspected the inking before applying the final bandage. " Người thợ xăm kiểm tra kỹ phần tô mực trước khi dán băng cuối cùng. art writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô mực, đồ mực. Work done by an inker, one kind of commercial artist Ví dụ : "The comic book artist preferred to focus on the drawing, so he hired someone else for the inking. " Họa sĩ truyện tranh thích tập trung vào phần vẽ hơn, vì vậy anh ấy đã thuê người khác để tô mực. art work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập liệu bằng bút, viết bằng bút điện tử. Inputting text or drawings into a computer, tablet, or similar apparatus using a stylus. Ví dụ : "The student's smooth inking of the diagram helped clarify the science experiment. " Việc sinh viên dùng bút điện tử vẽ sơ đồ một cách mượt mà đã giúp làm rõ thí nghiệm khoa học. computing art technology writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun mực, sự phun mực. A defensive activity where ink is released by squids, cuttlefish, etc. Ví dụ : "The diver noticed a cloud of black ink; the squid's inking had obscured its escape. " Người thợ lặn nhận thấy một đám mây mực đen; việc phun mực của con mực đã che khuất đường trốn thoát của nó. animal biology physiology nature ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc