Hình nền cho inking
BeDict Logo

inking

/ˈɪŋkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tô mực, bôi mực, vẽ mực.

Ví dụ :

Đứa bé đang tô mực lên tường phòng khách bằng bút lông màu xanh.