verb🔗ShareBịch, thả bịch, ném bịch. To drop or throw something heavily onto or into something else, so that it makes a dull sound."Enrique plunked his money down on the counter with a sigh and bellied up to the bar."Enrique thở dài, thả bịch tiền xuống quầy rồi tiến đến sát quầy bar.soundactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBịch xuống, Ngồi phịch xuống. To land suddenly or heavily; to plump down."After a long day at school, the tired student was plunking down on the couch. "Sau một ngày dài ở trường, cậu học sinh mệt mỏi ngồi phịch xuống диван.actionsoundwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCố tình ném bóng trúng người. To intentionally hit the batter with a pitch."The Braves retaliated by plunking Harper in the next inning."Đội Braves trả đũa bằng cách cố tình ném bóng trúng Harper ở hiệp sau.sportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu quạc quạc, kêu quạ. (of a raven) To croak."The raven was sitting on the oak tree, occasionally plunking a low, guttural sound. "Con quạ đậu trên cây sồi, thỉnh thoảng lại kêu quạc quạc một tiếng trầm khàn.animalsoundbirdlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGảy, khảy. To pluck and quickly release (a musical string)."He was sitting on the porch, plunking the strings of his old guitar. "Anh ấy đang ngồi trên hiên nhà, khảy khảy mấy sợi dây đàn guitar cũ kỹ của mình.musicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrốn học, cúp học. To be a truant from (school)."Because he didn't like math, Mark was often plunking class and hanging out at the park instead. "Vì không thích môn toán, Mark thường xuyên trốn học và đi chơi ở công viên.educationactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng bịch, tiếng tòm. A noise that plunks."The constant plunking of water dripping from the leaky faucet was driving me crazy. "Cái tiếng tòm tòm liên tục của nước nhỏ giọt từ vòi nước bị rò rỉ làm tôi phát điên lên được.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc