Hình nền cho poled
BeDict Logo

poled

/poʊld/ /pəʊld/

Định nghĩa

verb

Chống sào, đẩy bằng sào.

Ví dụ :

Huck Finn chống sào đẩy chiếc bè xuôi về phía nam trên sông Mississippi vì đi ngược dòng lên phía bắc quá tốn sức.
verb

Phân cực, tạo cực.

Ví dụ :

Các kỹ sư đã phân cực vật liệu gốm để tăng cường khả năng chuyển đổi áp suất thành điện năng cho cảm biến.