verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống sào, đẩy bằng sào. To propel by pushing with poles, to push with a pole. Ví dụ : "Huck Finn poled that raft southward down the Mississippi because going northward against the current was too much work." Huck Finn chống sào đẩy chiếc bè xuôi về phía nam trên sông Mississippi vì đi ngược dòng lên phía bắc quá tốn sức. nautical sailing sport vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm kỹ bằng ống nhòm. To identify something quite precisely using a telescope. Ví dụ : "He poled off the serial of the Gulfstream to confirm its identity." Anh ấy đã ngắm kỹ số sê-ri của chiếc Gulfstream bằng ống nhòm để xác nhận danh tính của nó. astronomy science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống bằng sào, dựng cột. To furnish with poles for support. Ví dụ : "to pole beans or hops" Chống sào cho đậu leo hoặc hoa bia. utility building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêng, Cáng. To convey on poles. Ví dụ : "to pole hay into a barn" Khiêng cỏ khô vào chuồng bằng đòn khiêng. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuấy bằng sào, dùng sào khuấy. To stir, as molten glass, with a pole. Ví dụ : "The glassblower carefully poled the molten glass in the furnace to remove any air bubbles. " Người thổi thủy tinh cẩn thận dùng sào khuấy thủy tinh nóng chảy trong lò để loại bỏ bọt khí. material utensil process industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh mạnh, vụt mạnh. To strike (the ball) very hard. Ví dụ : "The batter poled the fastball over the left-field fence for a home run. " Cầu thủ đánh bóng chày vụt mạnh quả bóng nhanh vượt qua hàng rào cánh trái, ghi một điểm home run. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân cực, tạo cực. To induce piezoelectricity in (a substance) by aligning the dipoles. Ví dụ : "The engineers poled the ceramic material to enhance its ability to convert pressure into electricity for the sensor. " Các kỹ sư đã phân cực vật liệu gốm để tăng cường khả năng chuyển đổi áp suất thành điện năng cho cảm biến. material substance physics energy technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc