noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném xa, pha ném xa. (Ultimate Frisbee) A long throw, generally at least half a field in length. Ví dụ : "During the ultimate frisbee game, she made a spectacular huck from one end of the field to her teammate near the other goal. " Trong trận ultimate frisbee, cô ấy đã có một pha ném xa ngoạn mục từ đầu sân cho đồng đội gần khung thành bên kia. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy khỏi vách đá, cú nhảy. A drop or jump off a cliff or cornice. Ví dụ : "The snowboarder paused at the edge, assessing the huck before committing to the jump. " Người trượt tuyết dừng lại ở mép vách đá, đánh giá cú nhảy trước khi quyết định thực hiện. sport nature action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng. To throw or chuck. Ví dụ : "He was so angry that he hucked the book at my face." Anh ta giận đến nỗi ném thẳng quyển sách vào mặt tôi. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, lao mình. To throw oneself off a large jump or drop. Ví dụ : "The snowboarder decided to huck off the large cliff at the top of the mountain. " Người trượt tuyết quyết định lao mình khỏi vách đá lớn trên đỉnh núi. sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy bổ, lao mình, quăng mình. To throw one's body in the air, possibly in a way that is ungraceful or lacks skill. Ví dụ : "He decided to huck himself onto the couch after a long day at work, not caring if he looked elegant. " Sau một ngày dài làm việc, anh ta quyết định quăng mình lên ghế sofa, chẳng thèm quan tâm đến việc mình có trông thanh lịch hay không. body action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném xa, phóng xa (đĩa). (Ultimate Frisbee) To throw a frisbee a long distance. Ví dụ : "During the ultimate frisbee game, Sarah decided to huck the disc all the way down the field to her teammate. " Trong trận ultimate frisbee, Sarah quyết định ném xa cái đĩa xuống tận cuối sân cho đồng đội của mình. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném xa, phát đĩa. (Ultimate Frisbee) To make a long throw with the frisbee; to start a point by making such a throw. Ví dụ : ""Before starting the ultimate frisbee game, the player will huck the disc downfield to begin the point." " Trước khi bắt đầu trận ultimate frisbee, người chơi sẽ ném xa đĩa xuống sân để bắt đầu một điểm. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy liều, bay người. (mountain biking) To attempt a particularly big jump or drop, often haphazardly. Ví dụ : "A longer fork makes the bike more cumbersome, but you will be able to huck more stuff." Phuộc dài hơn khiến xe cồng kềnh hơn, nhưng bù lại bạn sẽ "nhảy liều" được nhiều địa hình hơn. sport action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy vụng về, Nhảy ẩu. (mountain biking) To make a maneuver in a clumsy or poorly planned way. Ví dụ : "He tried to huck that jump on his mountain bike, but landed awkwardly and fell. " Anh ấy cố gắng nhảy ẩu cú nhảy đó bằng xe đạp địa hình, nhưng tiếp đất không chuẩn và bị ngã. sport action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ đèo, Chèo thác. (whitewater kayaking) To paddle off a waterfall or to boof a big drop. Ví dụ : "I hucked a sweet 25-foot waterfall on the Tomata River." Tôi vừa đổ đèo thác nước cao 25 foot (khoảng 7 mét rưỡi) cực đã ở sông Tomata. sport action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hông. A person's hip. Ví dụ : "The toddler sat on his father's huck, bouncing happily. " Đứa bé ngồi trên hông bố, nhún nhảy vui vẻ. anatomy body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, trả giá. To haggle in trading. Ví dụ : "The tourist tried to huck the vendor down to a lower price for the souvenir. " Khách du lịch cố gắng mặc cả với người bán để mua món đồ lưu niệm với giá rẻ hơn. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc