Hình nền cho huck
BeDict Logo

huck

/hʌk/

Định nghĩa

noun

Ném xa, pha ném xa.

Ví dụ :

Trong trận ultimate frisbee, cô ấy đã có một pha ném xa ngoạn mục từ đầu sân cho đồng đội gần khung thành bên kia.
verb

Nhảy bổ, lao mình, quăng mình.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, anh ta quyết định quăng mình lên ghế sofa, chẳng thèm quan tâm đến việc mình có trông thanh lịch hay không.