Hình nền cho quillings
BeDict Logo

quillings

/ˈkwɪlɪŋz/

Định nghĩa

noun

Diềm xếp nếp.

Ví dụ :

Người thợ may đã thêm diềm xếp nếp tinh tế vào đường viền cổ áo, tạo cho chiếc áo một vẻ ngoài bồng bềnh và sang trọng.
noun

Ví dụ :

Ngày nay, nhờ những tiến bộ y học hiện đại, việc sử dụng phương pháp "thổi hồ tiêu trợ sinh" để thúc đẩy quá trình sinh nở (tức là dùng quillings) được xem là nguy hiểm và hầu như không còn được sử dụng nữa.