Hình nền cho quilling
BeDict Logo

quilling

/ˈkwɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đâm bằng lông nhím, bị đâm bằng lông nhím.

Ví dụ :

Lông nhím đâm vào tay cậu bé, khiến cậu đau điếng.
verb

Thổi tiêu vào mũi (sản phụ).

Ví dụ :

Bà đỡ được khuyên không nên thổi tiêu vào mũi sản phụ, vì thủ thuật này giờ được xem là không an toàn.
noun

Nghệ thuật xoắn giấy, Tranh cuộn giấy.

Ví dụ :

Con gái tôi thích nghệ thuật xoắn giấy làm thú vui, con bé dùng nó để tạo ra những bông hoa và đồ trang trí bằng giấy rất đẹp.
noun

Thổi bột ớt vào mũi bà bầu bằng ống lông ngỗng.

Ví dụ :

Các ghi chép lịch sử ghi lại việc "thổi bột ớt vào mũi bà bầu bằng ống lông ngỗng" như một phương pháp nguy hiểm và thường không hiệu quả được sử dụng trong quá trình sinh nở để cố gắng thúc đẩy quá trình chuyển dạ.