verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm bằng lông nhím, bị đâm bằng lông nhím. To pierce or be pierced with quills. Ví dụ : "The porcupine's quills quilled the boy's arm, causing him pain. " Lông nhím đâm vào tay cậu bé, khiến cậu đau điếng. action writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết, thảo, ghi chép. To write. Ví dụ : "The scribe was quilling a copy of the king's decree, ensuring its preservation. " Người ghi chép đang viết tay một bản sao sắc lệnh của nhà vua, đảm bảo sắc lệnh được lưu giữ cẩn thận. writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp, xếp nếp. To form fabric into small, rounded folds. Ví dụ : "The crafts club member was quilling colorful paper into small, rounded shapes for their project. " Thành viên câu lạc bộ thủ công đang xếp nếp những tờ giấy màu sặc sỡ thành những hình tròn nhỏ cho dự án của họ. art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa giấy, cuốn giấy. To decorate with quillwork. Ví dụ : "She spent the afternoon quilling a decorative border on her scrapbook page. " Cô ấy dành cả buổi chiều tỉ mỉ cuốn giấy để tạo một đường viền trang trí cho trang sổ lưu niệm của mình. art style tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi tiêu vào mũi (sản phụ). To subject (a woman who is giving birth) to the practice of quilling (blowing pepper into her nose to induce or hasten labor). Ví dụ : "The midwife was cautioned not to quilling the expectant mother, as the practice is now considered unsafe. " Bà đỡ được khuyên không nên thổi tiêu vào mũi sản phụ, vì thủ thuật này giờ được xem là không an toàn. medicine physiology family body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diềm xếp nếp. A band of fluted muslin resembling a row of quills. Ví dụ : "The edge of the Victorian dress was adorned with a delicate quilling, giving it a ruffled and elegant finish. " Viền áo đầm thời Victoria được trang trí bằng một lớp diềm xếp nếp tinh tế, tạo nên vẻ đẹp bồng bềnh và thanh lịch. material wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghệ thuật xoắn giấy, Tranh cuộn giấy. A form of art that involves the creation of decorative designs from thin strips of curled paper. Ví dụ : "My daughter enjoys quilling as a hobby, making beautiful paper flowers and decorations with it. " Con gái tôi thích nghệ thuật xoắn giấy làm thú vui, con bé dùng nó để tạo ra những bông hoa và đồ trang trí bằng giấy rất đẹp. art culture style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghệ thuật se giấy, Tranh giấy xoắn. Quillwork. Ví dụ : "My grandmother's beautiful box was decorated with intricate quilling, made from tightly rolled paper. " Chiếc hộp xinh xắn của bà tôi được trang trí bằng những chi tiết tranh giấy xoắn tỉ mỉ, làm từ giấy cuộn chặt. art material style tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi bột ớt vào mũi bà bầu bằng ống lông ngỗng. The practice of blowing pepper or snuff through a quill into the nose of a woman who is giving birth, to induce sneezing and diaphragmatic contractions which will induce or hasten labor. Ví dụ : "Historical accounts document the practice of quilling as a risky and often ineffective method used during childbirth to try and speed up labor. " Các ghi chép lịch sử ghi lại việc "thổi bột ớt vào mũi bà bầu bằng ống lông ngỗng" như một phương pháp nguy hiểm và thường không hiệu quả được sử dụng trong quá trình sinh nở để cố gắng thúc đẩy quá trình chuyển dạ. medicine body physiology tradition human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc