Hình nền cho quill
BeDict Logo

quill

/kwɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người họa sĩ cẩn thận lau sạch mực khỏi ống lông trước khi cất đi.
noun

Ví dụ :

Người thợ may cẩn thận quấn sợi tơ lên ống chỉ của con thoi, chuẩn bị cho công đoạn dệt tinh xảo.
verb

Thổi tiêu (vào mũi sản phụ).

Ví dụ :

Bà đỡ bị tố cáo là đã thổi tiêu vào mũi người mẹ sắp sinh, với hy vọng thúc đẩy quá trình sinh nở diễn ra nhanh hơn.