BeDict Logo

quire

/ˈkwaɪ.ə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho quire: Tập giấy, Bó giấy.
noun

Cô sinh viên cẩn thận lấy một tập giấy trắng từ khay máy in, chuẩn bị bắt đầu viết bài luận.

Hình ảnh minh họa cho quire: Gian cung thánh, khu vực ca đoàn.
 - Image 1
quire: Gian cung thánh, khu vực ca đoàn.
 - Thumbnail 1
quire: Gian cung thánh, khu vực ca đoàn.
 - Thumbnail 2
noun

Gian cung thánh, khu vực ca đoàn.

Ánh nắng mặt trời chiếu qua những ô cửa kính màu của gian cung thánh, rọi sáng dàn hợp xướng đang tập dượt cho buổi lễ Chủ Nhật.