Hình nền cho quire
BeDict Logo

quire

/ˈkwaɪ.ə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu mỗi học sinh lấy một tập giấy từ chồng giấy để làm bài kiểm tra.
noun

Ví dụ :

sinh viên cẩn thận lấy một tập giấy trắng từ khay máy in, chuẩn bị bắt đầu viết bài luận.
noun

Gian cung thánh, khu vực ca đoàn.

Ví dụ :

Ánh nắng mặt trời chiếu qua những ô cửa kính màu của gian cung thánh, rọi sáng dàn hợp xướng đang tập dượt cho buổi lễ Chủ Nhật.