BeDict Logo

quires

/ˈkwaɪərz/
Hình ảnh minh họa cho quires: Tập giấy, bó giấy.
noun

Người thợ đóng sách cẩn thận tập hợp các tập giấy, khâu từng bó giấy gấp lại trước khi đóng thành cuốn sách hoàn chỉnh.

Hình ảnh minh họa cho quires: Gian cung thánh, khu vực ca đoàn.
 - Image 1
quires: Gian cung thánh, khu vực ca đoàn.
 - Thumbnail 1
quires: Gian cung thánh, khu vực ca đoàn.
 - Thumbnail 2
noun

Gian cung thánh, khu vực ca đoàn.

Bản vẽ của kiến trúc sư cho thấy gian cung thánh, nơi ca đoàn đứng, mở rộng ra từ bàn thờ chính, tạo không gian rộng rãi cho các ca sĩ.