Hình nền cho quires
BeDict Logo

quires

/ˈkwaɪərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Xưởng in đã đặt vài tập giấy dày, màu kem để in thiệp cưới.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng sách cẩn thận tập hợp các tập giấy, khâu từng bó giấy gấp lại trước khi đóng thành cuốn sách hoàn chỉnh.
noun

Gian cung thánh, khu vực ca đoàn.

Ví dụ :

Bản vẽ của kiến trúc sư cho thấy gian cung thánh, nơi ca đoàn đứng, mở rộng ra từ bàn thờ chính, tạo không gian rộng rãi cho các ca sĩ.