Hình nền cho rallying
BeDict Logo

rallying

/ˈræliɪŋ/ /ˈræliŋ/

Định nghĩa

verb

Tập hợp, Củng cố, Tổ chức lại.

Ví dụ :

Sau buổi diễn tập báo cháy bất ngờ, cô giáo bận rộn tập hợp học sinh trở lại bàn học và tiếp tục bài giảng.
verb

Tập hợp, Củng cố, Đoàn kết.

Ví dụ :

Sau khi thua ván đầu, đội quần vợt đang cố gắng đoàn kết và thi đấu hết mình để thắng trận.
verb

Hồi phục, phục hồi sức khỏe, tỉnh lại.

Ví dụ :

Sau một tuần nằm liệt giường vì cúm, cô ấy bắt đầu hồi phục và cuối cùng đã có thể dậy ăn một bữa cơm tử tế.