noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loài bò sát. A reptilian animal: a reptile. Ví dụ : "The zoo had a large, sun-baked rock specifically for its reptilian collection. " Sở thú có một tảng đá lớn, nướng mình dưới ánh nắng mặt trời, dành riêng cho khu vực trưng bày các loài bò sát của họ. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loài bò sát, người thuộc loài bò sát. A reptilian person, especially (racial slur) a Jew. race person inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loài bò sát, người thằn lằn. A reptilian alien, especially (often capitalized) of a shapeshifting race purported to secretly control the world. Ví dụ : "The conspiracy theorist claimed the Reptilian was secretly manipulating the school board elections. " Nhà lý thuyết âm mưu đó khẳng định rằng một người thằn lằn bí mật thao túng các cuộc bầu cử hội đồng trường. supernatural mythology theory world inhuman being society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc loài bò sát, như bò sát. Of or relating to the members of the class Reptilia. Ví dụ : "The zoo had a special exhibit focusing on reptilian skin, showcasing the scales of snakes and crocodiles. " Sở thú có một khu trưng bày đặc biệt về da bò sát, giới thiệu các loại vảy của rắn và cá sấu. biology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Như loài bò sát, giống bò sát. Reptilelike. Ví dụ : "The old leather briefcase had a reptilian texture, resembling the scales of a snake. " Cái cặp da cũ kỹ đó có bề mặt sần sùi như da bò sát, trông giống vảy rắn. animal nature organism biology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn nhẫn, đê tiện, hèn hạ. Unthinking, low, base, contemptible. Ví dụ : "His reptilian attitude toward his classmates made him unpopular at school. " Thái độ tàn nhẫn và hèn hạ của anh ta đối với các bạn cùng lớp khiến anh ta không được yêu thích ở trường. character attitude moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Máu lạnh, xảo quyệt, ích kỷ và thù địch. Cold-blooded, treacherous, unavoidably selfish and hostile. Ví dụ : "The reptilian attitude of the student made it impossible to have a productive discussion in class. " Thái độ máu lạnh, xảo quyệt của sinh viên đó khiến cho việc thảo luận hiệu quả trong lớp trở nên bất khả thi. character inhuman negative attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc