Hình nền cho rondel
BeDict Logo

rondel

/ˈrɒndəl/ /ˈrɒndɛl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cậu sinh viên khoa văn chật vật viết một bài thơ Rô-đen, nhận thấy việc lặp lại những dòng đầu tiên là một hạn chế khó nhưng thú vị.
noun

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày bộ trang bị của một hiệp sĩ, bao gồm một thanh kiếm và một con dao găm tròn, một loại dao găm mảnh mai với phần chắn tay hình tròn đặc trưng.
noun

Tháp tròn nhỏ, tháp canh tròn.

Ví dụ :

Bức tường thành dày của lâu đài được bảo vệ bởi một tháp canh tròn nhỏ, tạo nên một vị trí phòng thủ vững chắc ngay chân tòa tháp chính.