Hình nền cho rondels
BeDict Logo

rondels

/ˈrɒndlz/ /ˈrɑːndlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bài tập làm thơ yêu cầu viết một loạt bài thơ Ronđen về thiên nhiên, mỗi bài có những câu lặp lại để nhấn mạnh vẻ đẹp của sự thay đổi mùa.
noun

Ví dụ :

Buổi trưng bày của bảo tàng giới thiệu nhiều loại vũ khí thời trung cổ, bao gồm kiếm, rìu và một vài con dao găm tròn rondels với phần bảo vệ tay hình tròn đặc trưng.