Hình nền cho sharpies
BeDict Logo

sharpies

/ˈʃɑːrpiːz/

Định nghĩa

noun

Chim ưng nhỏ, Cắt nhỏ.

Ví dụ :

Ở công viên địa phương, cắt nhỏ là loài chim săn mồi phổ biến, thường thấy chúng săn bắt chim sẻ.
noun

Người thông minh, người lanh lợi.

Ví dụ :

Giáo viên luôn chọn Sarah và David để trả lời những câu hỏi khó vì mọi người đều biết hai bạn ấy là những người rất thông minh và lanh lợi nhất lớp.
noun

Du côn, băng đảng thanh niên.

Ví dụ :

Bản tin địa phương đưa tin rằng đám du côn/băng đảng thanh niên Sharpies lại gây sự, đánh nhau với các băng nhóm đối địch trong công viên.