noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim ưng nhỏ, Cắt nhỏ. Accipiter striatus, the smallest hawk to reside in USA and Canada, which preys on songbirds. Ví dụ : "The sharpies are a common predator in the local park, often seen hunting songbirds. " Ở công viên địa phương, cắt nhỏ là loài chim săn mồi phổ biến, thường thấy chúng săn bắt chim sẻ. bird animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thông minh, người lanh lợi. An alert person. Ví dụ : "The teacher always chose Sarah and David to answer difficult questions because they were known as the sharpies in the class. " Giáo viên luôn chọn Sarah và David để trả lời những câu hỏi khó vì mọi người đều biết hai bạn ấy là những người rất thông minh và lanh lợi nhất lớp. person character attitude human ability mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân câu cá chuyên nghiệp, người câu cá giỏi. A knowledgeable fisherman. Ví dụ : "At the fishing pier, the sharpies always seem to be the ones pulling out the biggest catches. " Ở cầu cảng, dường như dân câu cá chuyên nghiệp luôn là những người kéo được mẻ cá lớn nhất. person job sport fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, kẻ lừa đảo. A swindler. Ví dụ : ""The used car lot was full of sharpies trying to trick people into buying lemons." " Cái bãi xe cũ đó đầy những kẻ lừa đảo đang tìm cách dụ dỗ người ta mua xe dỏm. person character business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng nhọn đáy. A long, narrow fishing boat used in shallow waters. Ví dụ : "The fishermen guided their sharpies through the shallow bay, hoping for a good catch of crabs. " Những người đánh cá lái những chiếc xuồng nhọn đáy của họ qua vịnh nước nông, hy vọng bắt được mẻ cua ngon. nautical vehicle fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Du côn, băng đảng thanh niên. A member of a violent, fashionably dressed youth gang of the 1960s and 1970s. Ví dụ : "The local news reported that the Sharpies were causing trouble again, fighting with rival gangs in the park. " Bản tin địa phương đưa tin rằng đám du côn/băng đảng thanh niên Sharpies lại gây sự, đánh nhau với các băng nhóm đối địch trong công viên. culture style group history society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bút lông, bút dạ. A Sharpie or other brand of felt-tipped marker pen. Ví dụ : "My daughter used the Sharpies to decorate her notebook for school. " Con gái tôi đã dùng bút lông (hoặc bút dạ) để trang trí quyển vở cho trường. stationery item writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc