noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim cắt nhỏ. Accipiter striatus, the smallest hawk to reside in USA and Canada, which preys on songbirds. Ví dụ : "While birdwatching in my backyard, I spotted a sharpie perched on the bird feeder, hoping to catch a sparrow. " Trong lúc ngắm chim ở sân sau, tôi thấy một con chim cắt nhỏ đậu trên máng ăn, có vẻ đang rình bắt chim sẻ. bird animal nature biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lanh lợi, người thông minh. An alert person. Ví dụ : "Example Sentence: "My daughter is a real sharpie; she always understands the math problems quickly." " Con gái tôi đúng là một người lanh lợi; con bé luôn hiểu bài toán rất nhanh. person character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân câu chuyên nghiệp, người câu cá giỏi. A knowledgeable fisherman. Ví dụ : "Old Man Hemlock is a real sharpie; he always knows where the fish are biting. " Ông Hemlock là một dân câu chuyên nghiệp thực thụ; ông ấy luôn biết cá đang cắn câu ở đâu. person job fish nautical sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lừa đảo, người bịp bợm. A swindler. Ví dụ : ""He seemed like a nice guy at first, but after he tricked me into investing in his fake company, I realized he was a real sharpie." " Ban đầu anh ta trông có vẻ tốt bụng, nhưng sau khi anh ta lừa tôi đầu tư vào công ty ma của anh ta, tôi mới nhận ra anh ta đúng là một kẻ lừa đảo. person character business moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền buồm nhỏ, thuyền đáy bằng. A long, narrow fishing boat used in shallow waters. Ví dụ : "The fisherman steered his sharpie carefully through the shallow bay, hoping to find a good spot for flounder. " Người đánh cá cẩn thận lái chiếc thuyền buồm nhỏ của mình qua vùng vịnh nước nông, hy vọng tìm được một chỗ tốt để bắt cá bơn. nautical vehicle sailing fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân anh chị, du côn. A member of a violent, fashionably dressed youth gang of the 1960s and 1970s. Ví dụ : "The old man remembered when he was a young sharpie, causing trouble with his gang in the city. " Ông lão nhớ lại thời trẻ trâu, khi ông còn là một thằng dân anh chị, suốt ngày gây sự với đám bạn ngoài phố. culture style society group history person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bút lông, bút dạ. A Sharpie or other brand of felt-tipped marker pen. Ví dụ : "I used a Sharpie to label the storage boxes in the basement. " Tôi dùng bút lông Sharpie để dán nhãn cho các hộp đựng đồ trong tầng hầm. stationery writing art item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc