Hình nền cho sharpie
BeDict Logo

sharpie

/ˈʃɑːrpi/ /ˈʃɑːrpiː/

Định nghĩa

noun

Chim cắt nhỏ.

Ví dụ :

Trong lúc ngắm chim ở sân sau, tôi thấy một con chim cắt nhỏ đậu trên máng ăn, có vẻ đang rình bắt chim sẻ.
noun

Thuyền buồm nhỏ, thuyền đáy bằng.

Ví dụ :

Người đánh cá cẩn thận lái chiếc thuyền buồm nhỏ của mình qua vùng vịnh nước nông, hy vọng tìm được một chỗ tốt để bắt cá bơn.