Hình nền cho fountains
BeDict Logo

fountains

/ˈfaʊntənz/ /ˈfaʊntɪnz/

Định nghĩa

noun

Đài phun nước, vòi phun nước.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài thở phào nhẹ nhõm khi tìm thấy những mạch nước mát lạnh, trong vắt chảy ra từ sườn núi.
noun

Ví dụ :

Công viên có những đài phun nước rất đẹp, nơi mà trẻ con thích chơi đùa vào những ngày nóng nực.
noun

Ví dụ :

Trong câu lạc bộ tung hứng, Maya luyện tập kiểu tung hứng "hình thác nước" với bốn quả bóng, ném và bắt từng quả bằng chính bàn tay đã ném.