
sous
/suːz/ /suː/noun
noun
Ví dụ:
Tôi không thèm quan tâm mảy may đến những lời bào chữa của anh.
Tôi chẳng thèm quan tâm mảy may đến những lời biện hộ của anh.
Xu, đồng xu.
Ví dụ:
Ở nước Pháp những năm 1780, bạn có thể mua một ổ bánh mì chỉ với vài xu, giống như bạn có thể mua một món quà vặt nhỏ với một shilling ở Anh vào cùng thời điểm đó.























