noun noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu. An old French copper coin equal to one twentieth of a livre or twelve deniers; one sou is to the livre as one shilling is to the pound. Ví dụ : ""Back then, a loaf of bread might have cost a few sous, showing how little value that coin held compared to the more valuable livre." " Ngày xưa, một ổ bánh mì có lẽ chỉ đáng vài xu, cho thấy đồng tiền đó chẳng có giá trị là bao so với đồng livre giá trị hơn. history value economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu, tiền lẻ. Cent; pocket money. Ví dụ : "After doing chores all weekend, my parents gave me a few sous to spend at the corner store. " Sau khi làm việc nhà cả cuối tuần, bố mẹ đã cho tôi vài đồng tiền lẻ để tiêu ở cửa hàng tạp hóa đầu ngõ. economy value finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảy may, chút xíu. A thing of the smallest value; a whit; a jot. Ví dụ : "I do not care a sou for your excuses." Tôi không thèm quan tâm mảy may đến những lời bào chữa của anh. "I do not care a sou for your excuses." Tôi chẳng thèm quan tâm mảy may đến những lời biện hộ của anh. "I do not care a sou for your excuses." Tôi chẳng thèm đếm xỉa mảy may gì đến mấy lời bào chữa của anh. value thing amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu, đồng xu. An old French copper coin equal to one twentieth of a livre or twelve deniers; one sou is to the livre as one shilling is to the pound. Ví dụ : ""Back in 1780s France, you could buy a loaf of bread with a few sous, just as you could buy a small treat with a shilling in England at the same time." " Ở nước Pháp những năm 1780, bạn có thể mua một ổ bánh mì chỉ với vài xu, giống như bạn có thể mua một món quà vặt nhỏ với một shilling ở Anh vào cùng thời điểm đó. history value economy finance commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu. Cent; pocket money. Ví dụ : ""My mom gives me a few sous each week to buy candy after school." " Mẹ tôi cho tôi vài xu mỗi tuần để mua kẹo sau giờ học. finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảy may, chút xíu. A thing of the smallest value; a whit; a jot. Ví dụ : "Even though I was nervous about my presentation, my teacher didn't care a sous about my feelings and just graded it harshly. " Dù tôi lo lắng về bài thuyết trình của mình, cô giáo cũng chẳng quan tâm mảy may đến cảm xúc của tôi mà chỉ chấm điểm rất khắt khe. value thing amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bếp phó. Short for sous-chef. Ví dụ : "The head chef trusts his sous to manage the kitchen staff when he's away. " Đầu bếp trưởng tin tưởng bếp phó của mình sẽ quản lý nhân viên bếp khi anh ấy vắng mặt. food job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu. An old French copper coin equal to one twentieth of a livre or twelve deniers; one sou is to the livre as one shilling is to the pound. Ví dụ : "My grandmother told me that in her youth, a single sou was a very small sum of money, like a fraction of a pound or a few pennies. " Bà tôi kể rằng thời trẻ của bà, một xu chẳng đáng bao nhiêu, chỉ như một phần nhỏ của đồng bảng Anh hay vài đồng xu lẻ thôi. history economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu, tiền lẻ. Cent; pocket money. Ví dụ : ""My mom gives me a few sous each week to buy snacks at school." " Mẹ cho con vài xu mỗi tuần để mua đồ ăn vặt ở trường. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảy may, Chút nào, Tí ti. A thing of the smallest value; a whit; a jot. Ví dụ : "He doesn't care a sous about what others think of his messy desk. " Anh ta chẳng quan tâm một chút nào đến việc người khác nghĩ gì về cái bàn làm việc bừa bộn của mình. value thing amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Bếp phó. Short for sous-chef. Ví dụ : "The restaurant's sous was in charge of preparing the vegetables for the evening. " Bếp phó của nhà hàng chịu trách nhiệm chuẩn bị rau củ cho buổi tối. food job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc