Hình nền cho sous
BeDict Logo

sous

/suːz/ /suː/

Định nghĩa

noun noun noun

Ví dụ :

Ngày xưa, một ổ bánh mì có lẽ chỉ đáng vài xu, cho thấy đồng tiền đó chẳng có giá trị là bao so với đồng livre giá trị hơn.
noun noun noun

Mảy may, chút xíu.

Ví dụ :

"I do not care a sou for your excuses."
Tôi không thèm quan tâm mảy may đến những lời bào chữa của anh.
"I do not care a sou for your excuses."
Tôi chẳng thèm quan tâm mảy may đến những lời biện hộ của anh.
"I do not care a sou for your excuses."
Tôi chẳng thèm đếm xỉa mảy may gì đến mấy lời bào chữa của anh.

Ví dụ :

""Back in 1780s France, you could buy a loaf of bread with a few sous, just as you could buy a small treat with a shilling in England at the same time." "
Ở nước Pháp những năm 1780, bạn có thể mua một ổ bánh mì chỉ với vài xu, giống như bạn có thể mua một món quà vặt nhỏ với một shilling ở Anh vào cùng thời điểm đó.

Ví dụ :

Bà tôi kể rằng thời trẻ của bà, một xu chẳng đáng bao nhiêu, chỉ như một phần nhỏ của đồng bảng Anh hay vài đồng xu lẻ thôi.