verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn bám, ăn nhờ. To take advantage of the kindness of others. Ví dụ : "He has been sponging off his friends for a month now." Anh ta ăn bám bạn bè được cả tháng nay rồi đấy. character moral attitude human negative action value society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn bám, ăn không ngồi rồi, lợi dụng. To get by imposition; to scrounge. Ví dụ : "to sponge a breakfast" Ăn chực bữa sáng. attitude action character economy negative moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn bám, ăn quỵt. To deprive (somebody) of something by imposition. Ví dụ : "His older brother was always sponging money off him, leaving him with nothing for himself. " Ông anh trai lúc nào cũng ăn bám, quỵt tiền của cậu ấy, khiến cậu ấy chẳng còn gì cho bản thân. action business economy finance society work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lau bằng miếng bọt biển, thấm bằng bọt biển. To clean, soak up, or dab with a sponge. Ví dụ : "After spilling juice, she started sponging the table to clean it up. " Sau khi làm đổ nước trái cây, cô ấy bắt đầu lau bàn bằng miếng bọt biển để làm sạch. utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hút, thấm hút. To suck in, or imbibe, like a sponge. Ví dụ : "The baby was sponging up the spilled juice with a soft cloth. " Em bé đang dùng một chiếc khăn mềm để thấm hút chỗ nước trái cây bị đổ. physiology action biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy sạch, Xóa sạch, Lau sạch. To wipe out with a sponge, as letters or writing; to efface; to destroy all trace of. Ví dụ : "The teacher was sponging the whiteboard clean after the math lesson. " Sau giờ học toán, giáo viên đang lau sạch bảng trắng. writing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nở xốp, làm nở bằng men. To be converted, as dough, into a light, spongy mass by the agency of yeast or leaven. Ví dụ : "The baker is sponging the dough overnight to create a lighter, more airy bread. " Người thợ làm bánh đang ủ bột qua đêm để bột nở xốp bằng men, nhờ đó bánh mì sẽ nhẹ và xốp hơn. food process agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xoa bằng bọt biển, Sự dùng miếng bọt biển. The application of a sponge. Ví dụ : "After accidentally spilling juice, the sponging quickly soaked up the mess on the table. " Sau khi vô tình làm đổ nước trái cây, việc dùng miếng bọt biển thấm hút nhanh chóng chỗ bừa bộn trên bàn. utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc