Hình nền cho sponging
BeDict Logo

sponging

/ˈspʌndʒɪŋ/ /ˈspɒndʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ăn bám, ăn nhờ.

Ví dụ :

"He has been sponging off his friends for a month now."
Anh ta ăn bám bạn bè được cả tháng nay rồi đấy.