BeDict Logo

stasis

/ˈsteɪsɪs/
Hình ảnh minh họa cho stasis: Sự đình trệ máu, sự tắc nghẽn mạch máu.
noun

Sự đình trệ máu, sự tắc nghẽn mạch máu.

Bác sĩ khám vết bầm tím và giải thích rằng màu sắc tối sạm đó là do tình trạng ứ trệ máu, tức là máu lưu thông chậm lại trong các mạch máu nhỏ li ti dưới da.

Hình ảnh minh họa cho stasis: Trạng thái đóng băng thời gian, sự đình trệ.
noun

Trạng thái đóng băng thời gian, sự đình trệ.

Nhà khoa học hy vọng rằng việc đưa mô bị tổn thương vào trạng thái đóng băng thời gian sẽ cho họ đủ thời gian để phát triển phương pháp chữa trị.

Hình ảnh minh họa cho stasis: Trạng thái đứng yên, sự đình trệ.
noun

Trạng thái đứng yên, sự đình trệ.

Trong buổi lễ Chính Thống giáo kéo dài, người hát thánh ca thông báo: "Chúng ta sẽ tạm dừng để đọc kinh cầu nhỏ sau khúc vịnh thứ nhất," báo hiệu một quãng nghỉ sau một phần của Thánh Vịnh.