Hình nền cho surfactant
BeDict Logo

surfactant

/səɹˈfæktənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dung dịch tẩy rửa này chứa chất hoạt động bề mặt, giúp nước lan rộng ra và thấm ướt lớp dầu mỡ bẩn trên chén đĩa, nhờ đó chén đĩa dễ được làm sạch hơn.
noun

Chất hoạt diện, chất diện hoạt, chất làm giảm sức căng bề mặt.

Ví dụ :

Trẻ sinh non đôi khi gặp khó khăn trong việc thở vì phổi của chúng chưa sản xuất đủ chất hoạt diện để giữ cho các phế nang được mở ra.