Hình nền cho indicators
BeDict Logo

indicators

/ˈɪndɪkeɪtərz/ /ˈɪndɪˌkeɪtərz/

Định nghĩa

noun

Chỉ số, dấu hiệu, tín hiệu.

Ví dụ :

Số lượng học sinh vắng mặt ngày càng tăng là một dấu hiệu rõ ràng cho thấy có vấn đề với lịch học của trường.
noun

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, chúng tôi dùng chất chỉ thị như giấy quỳ để kiểm tra xem một chất lỏng là axit hay bazơ.
noun

Ví dụ :

Trước khi chuyển làn trên đường cao tốc, Sarah cẩn thận kiểm tra gương chiếu hậu và bật đèn xi nhan để báo hiệu ý định chuyển sang làn bên trái.