Hình nền cho triage
BeDict Logo

triage

/ˈtɹiː.ɑːʒ/ /tɹiˈɑʒ/

Định nghĩa

noun

Sàng lọc, phân loại.

Ví dụ :

Giáo viên đã nhanh chóng sàng lọc, phân loại các bài luận, tách riêng những bài đã có thể chấm điểm khỏi những bài cần sửa chữa nhiều.
noun

Ví dụ :

Trong chuyến đi dã ngoại của trường, y tá đã tiến hành sàng lọc và phân loại bệnh nhân để quyết định học sinh bị thương nào cần được chăm sóc y tế ngay lập tức và học sinh nào có thể chờ.
noun

Sàng lọc mức độ ưu tiên, phân loại mức độ nghiêm trọng.

Ví dụ :

Nhóm phát triển phần mềm đã tiến hành sàng lọc mức độ ưu tiên các lỗi được báo cáo, tập trung sửa trước những lỗi gây sập ứng dụng.
noun

Loại bỏ, Chọn lọc (hạt vỡ).

Ví dụ :

Người phân loại cà phê cẩn thận kiểm tra từng hạt, loại bỏ những hạt vỡ, hạt mẻ - tức là những hạt bị sứt mẻ hoặc bể nát - trước khi rang.