noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàng lọc, phân loại. Assessment or sorting according to quality. Ví dụ : "The teacher did a quick triage of the essays, separating the ones ready for grading from those needing significant revisions. " Giáo viên đã nhanh chóng sàng lọc, phân loại các bài luận, tách riêng những bài đã có thể chấm điểm khỏi những bài cần sửa chữa nhiều. medicine disaster military aid quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàng lọc bệnh nhân, phân loại bệnh nhân. The process of sorting patients so as to determine the order in which they will be treated (for example, by assigning precedence according to the urgency of illness or injury). Ví dụ : "During the school field trip, the nurse performed triage to decide which injured student needed immediate medical attention and which could wait. " Trong chuyến đi dã ngoại của trường, y tá đã tiến hành sàng lọc và phân loại bệnh nhân để quyết định học sinh bị thương nào cần được chăm sóc y tế ngay lập tức và học sinh nào có thể chờ. medicine aid process organization military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàng lọc mức độ ưu tiên, phân loại mức độ nghiêm trọng. (by extension) The process of prioritizing bugs to be fixed. Ví dụ : "The software team performed a triage on the reported bugs, focusing first on those that crashed the app. " Nhóm phát triển phần mềm đã tiến hành sàng lọc mức độ ưu tiên các lỗi được báo cáo, tập trung sửa trước những lỗi gây sập ứng dụng. process computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại bỏ, Chọn lọc (hạt vỡ). That which is picked out, especially broken coffee beans. Ví dụ : "The coffee sorter carefully examined the beans, removing the triage – the chipped and broken pieces – before the roasting process. " Người phân loại cà phê cẩn thận kiểm tra từng hạt, loại bỏ những hạt vỡ, hạt mẻ - tức là những hạt bị sứt mẻ hoặc bể nát - trước khi rang. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàng lọc, phân loại. To assess or sort according to quality or some other aspect. Ví dụ : "The librarian had to triage the donated books, separating the damaged ones from those in good condition. " Cô thủ thư phải sàng lọc và phân loại số sách được quyên tặng, tách những cuốn bị hư hỏng ra khỏi những cuốn còn mới. medicine action service disaster military organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc